Tất cả đơn vị diện tích
Chuyển đổi tất cả đơn vị diện tích. Mét vuông, feet vuông, mẫu, hecta, km², mi², mm², cm², yd² trong một công cụ. Miễn phí với công thức chi tiết.
Cách chuyển đổi đơn vị diện tích?
Chuyển đổi diện tích rất cần thiết cho bất động sản, khảo sát đất đai, xây dựng và nông nghiệp. Công cụ chuyển đổi này xử lý cả đơn vị diện tích hệ mét và hệ Anh bằng các mối quan hệ toán học chính xác. Nhập bất kỳ giá trị diện tích nào, chọn đơn vị nguồn, và chuyển đổi ngay lập tức sang mét vuông, feet vuông, mẫu Anh, hecta và nhiều hơn nữa.
Mét vuông (m²)
Mét vuông là đơn vị diện tích dẫn xuất trong hệ SI. Nó biểu thị diện tích của một hình vuông có cạnh một mét. Mét vuông được sử dụng trên toàn thế giới để đo diện tích sàn, lô đất và bề mặt trong xây dựng, bất động sản và các ứng dụng khoa học.
Feet vuông (ft²)
Feet vuông là đơn vị diện tích được sử dụng chủ yếu tại Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. Một feet vuông bằng 0,0929 mét vuông hoặc 144 inch vuông. Đây là đơn vị tiêu chuẩn cho danh sách bất động sản, kích thước nhà và không gian thương mại tại các quốc gia này.
Mẫu Anh (acre)
Mẫu Anh là đơn vị diện tích đất được sử dụng tại Mỹ và Anh. Một mẫu Anh bằng 43.560 feet vuông, 4.047 mét vuông, hoặc khoảng 0,4047 hecta. Nó thường được sử dụng để đo trang trại, công viên và các lô đất lớn. Ban đầu được định nghĩa là diện tích mà một cặp bò có thể cày trong một ngày.
Hecta (ha)
Hecta là đơn vị hệ mét bằng 10.000 mét vuông hoặc khoảng 2,471 mẫu Anh. Đây là đơn vị tiêu chuẩn để đo đất nông nghiệp, rừng và các bất động sản lớn ở hầu hết các quốc gia. Một hecta xấp xỉ bằng kích thước của một sân bóng đá tiêu chuẩn.
Kilomet vuông (km²)
Kilomet vuông bằng một triệu mét vuông hoặc khoảng 0,386 dặm vuông. Nó được sử dụng để đo các thành phố, quốc gia, hồ và các khu vực địa lý lớn khác. Một kilomet vuông chứa 100 hecta.
Bảng chuyển đổi diện tích phổ biến
| Từ | Sang | Giá trị |
|---|---|---|
| 1 mét vuông | feet vuông | 10,7639 |
| 1 feet vuông | mét vuông | 0,0929 |
| 1 mẫu Anh | mét vuông | 4046,86 |
| 1 mẫu Anh | hecta | 0,4047 |
| 1 hecta | mẫu Anh | 2,47105 |
| 1 hecta | mét vuông | 10000 |
| 1 km vuông | dặm vuông | 0,386102 |
| 1 dặm vuông | km vuông | 2,58999 |
| 1 yard vuông | mét vuông | 0,8361 |
| 1000 feet vuông | mét vuông | 92,903 |
