Chuyển đổi Yard (thước Anh) sang Inch
Chuyển đổi yard sang inch (yd sang in) với hệ số NIST chính xác 1 yd = 36 in. Công cụ miễn phí với công thức, trường hợp biên và độ chính xác kỹ thuật.
Tất cả đơn vị độ dài trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp→Cách chuyển đổi yard sang inch?
Để chuyển đổi yard sang inch, bạn nhân số yard với 36. Bởi vì 1 yard bằng đúng 36 inch.
d(in) = d(yd) × 36
Ví dụ
Chuyển đổi 1 yard sang inch:
d(in) = 1yd × 36 = 36in
Một yard có bao nhiêu inch?
Chính xác 36 inch, theo định nghĩa quốc tế từ 1959.
1 yd = 36 in
Một inch có bao nhiêu yard?
Chính xác 1/36 yard, hoặc khoảng 0.02777778 yard.
1 in = 0.02777778 yd

Phép chuyển đổi yard-inch có chính xác hay xấp xỉ không?
Hoàn toàn chính xác. Từ thỏa thuận yard-pound quốc tế 1959, 1 yard = 0.9144 m chính xác và 1 inch = 25.4 mm chính xác, làm cho tỉ lệ chính xác bằng 36 không có độ không chắc chắn đo lường nào.
1in = 0.0277778yd
Yard là gì?
Yard là đơn vị độ dài chính của hệ Anh, được định nghĩa là 0.9144 mét chính xác. Ban đầu liên quan đến sải chân con người hoặc sải tay hoàng gia, nay chủ yếu được dùng ở Mỹ và Anh cho độ dài sân thể thao, bán vải, mặt tiền bất động sản và khoảng cách golf.
Inch là gì?
Inch được định nghĩa là 25.4 milimét chính xác và bằng 1/12 foot hoặc 1/36 yard. Đây là đơn vị độ dài độ phân giải nhỏ chiếm ưu thế trong xây dựng Mỹ, điện tử (đơn vị rack, khoang ổ đĩa) và tiếp thị kích thước màn hình.
Bảng chuyển đổi yard sang inch phổ biến
| Yards (yd) | Inches (in) |
|---|---|
| 1 yd | 36 in |
| 2 yd | 72 in |
| 3 yd | 108 in |
| 4 yd | 144 in |
| 5 yd | 180 in |
| 6 yd | 216 in |
| 7 yd | 252 in |
| 8 yd | 288 in |
| 9 yd | 324 in |
| 10 yd | 360 in |
| 15 yd | 540 in |
| 20 yd | 720 in |
| 25 yd | 900 in |
| 50 yd | 1.800 in |
| 100 yd | 3.600 in |
