Chuyển đổi Inch sang Thước Anh
Chuyển đổi inch sang yard (in sang yd) tức thì. Công cụ miễn phí cho vải, may, sân thể thao và xây dựng với bảng chuyển đổi đầy đủ.
Tất cả đơn vị độ dài trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp→Làm thế nào để chuyển đổi inch sang thước anh?
Chuyển đổi inch sang yard rất cần thiết cho mua vải, bọc nệm, mẫu may, đánh dấu sân thể thao và xây dựng. Vì một yard bằng đúng 36 inch (hay 3 feet), phép tính chia giá trị inch cho 36. Các mốc tham chiếu phổ biến: 36 inch là một yard, 72 inch là hai yard, và 108 inch là ba yard. Công cụ của chúng tôi đưa ra kết quả thập phân chính xác với sáu chữ số thập phân và công thức từng bước rõ ràng để bạn hiểu chính xác cách tính ra đáp án cho mọi giá trị đầu vào.
d(yd) = d(in) × 0.0277778
Ví dụ
Chuyển đổi 72 inch sang thước anh:
d(yd) = 72in × 0.0277778 = 2yd
Một inch bằng bao nhiêu yard?
Có chính xác 0,0277778 yard trong một inch, vì một yard chứa đúng 36 inch. Chia 1 cho 36 ra 0,027777 tuần hoàn. Mặc dù inch đủ nhỏ để phân số này trông cồng kềnh, đây là mối quan hệ chính xác được khóa bởi định nghĩa yard quốc tế năm 1959. Hầu hết cửa hàng vải vẫn bán theo yard nhưng cắt theo inch, nên hiểu phép tính này rất cần thiết cho thợ thủ công, thợ may và bất kỳ ai làm việc với vải hoặc vật liệu xây dựng theo hệ Anh-Mỹ.
Một yard bằng bao nhiêu inch?
Có chính xác 36 inch trong một yard, không cần làm tròn. Vì một yard bằng 3 feet và một foot bằng 12 inch, phép tính là 3 nhân 12 bằng 36. Điều này làm cho việc chuyển đổi nhẩm dễ dàng: với bất kỳ bội số nào của 36 inch, chỉ cần chia cho 36 để ra yard nguyên. 72 inch là 2 yard, 108 là 3 yard, 144 là 4 yard, và cứ thế tiếp tục. Mối quan hệ này không đổi từ khi yard quốc tế được chuẩn hóa năm 1959.
Công thức chuyển đổi là gì?
Công thức là yard bằng inch chia cho 36. Nhân với số nghịch đảo 0,0277778 nếu bạn thích phép nhân. Ví dụ, 72 inch chia 36 bằng đúng 2 yard. Với số không tròn như 50 inch, chia 50 cho 36 ra khoảng 1,3889 yard. Một số phép tính hiển thị dạng hỗn hợp như 1 yard cộng 14 inch, thường hữu ích hơn để cắt vải hoặc đánh dấu khoảng cách trên tường hoặc sàn nhà.

Tại sao đổi inch sang yard cho may vá?
Vải hầu như luôn được bán theo yard ở Mỹ, trong khi kích thước mẫu và viền thường được ghi bằng inch. Để ước lượng cần mua bao nhiêu yard, hãy cộng các kích thước inch của bạn, chia cho 36 và làm tròn lên. Luôn cộng thêm 10 đến 15 phần trăm dự phòng cho co rút, khớp họa tiết và sai sót. Một bộ trang phục điển hình dùng 1,5 đến 3 yard vải. Bọc nệm, rèm cửa và chần bông cần nhiều hơn, thường 5 đến 15 yard tùy kích thước và bước lặp họa tiết.
Thợ may xử lý yard lẻ thế nào?
Thợ may thường làm việc theo phần tám hoặc phần tư yard thay vì số thập phân dài. Một phần tư yard là 9 inch, nửa yard là 18 inch, ba phần tư yard là 27 inch, và một phần tám yard là 4,5 inch. Vải được cắt làm tròn đến phần tám gần nhất ở hầu hết cửa hàng Mỹ. Vì vậy nếu bạn cần 50 inch vải, hãy làm tròn lên 1,5 yard (54 inch) cho an toàn. Biết các phân số này giúp đi mua sắm nhanh hơn và tránh thiếu vải giữa chừng dự án.
Inch chính xác là gì?
Inch quốc tế được định nghĩa đúng bằng 25,4 milimét hay 2,54 centimét. Điều này được cố định bởi Hiệp định Yard và Pound Quốc tế năm 1959, cho 12 inch mỗi foot và 36 inch mỗi yard. Từ inch xuất phát từ tiếng Latin 'uncia' nghĩa là một phần mười hai. Inch là đơn vị độ dài thống trị ở Mỹ cho đo lường hằng ngày: chiều cao, kích thước màn hình, giấy, gỗ xẻ và độ rộng ống quần đều đo bằng inch. Anh dùng inch cho các mục đích tương tự.
Yard chính xác là gì?
Yard quốc tế bằng đúng 0,9144 mét hay 91,44 centimét. Truyền thống nói nó xuất phát từ khoảng cách giữa mũi vua Henry I và ngón cái duỗi thẳng, nhưng không có ghi chép đương thời nào xác nhận. Yard hiện đại được dùng chủ yếu trong thể thao (bóng bầu dục, golf, cricket) và ngành dệt may. Sân bóng bầu dục Mỹ đo 100 yard giữa các vạch đích cộng hai vùng cấm địa 10 yard. Trong xây dựng, yard xuất hiện trong 'yard khối' cho đơn đặt bê tông, sỏi và đất mặt.
Bảng chuyển đổi inch sang thước anh phổ biến
| Inches (in) | Yards (yd) |
|---|---|
| 1 in | 0.027778 yd |
| 6 in | 0.166667 yd |
| 12 in | 0.333333 yd |
| 18 in | 0.5 yd |
| 24 in | 0.666667 yd |
| 30 in | 0.833333 yd |
| 36 in | 1 yd |
| 42 in | 1.166667 yd |
| 48 in | 1.333333 yd |
| 54 in | 1.5 yd |
| 60 in | 1.666667 yd |
| 66 in | 1.833333 yd |
| 72 in | 2 yd |
| 78 in | 2.166667 yd |
| 84 in | 2.333333 yd |
| 90 in | 2.5 yd |
| 96 in | 2.666667 yd |
| 102 in | 2.833333 yd |
| 108 in | 3 yd |
| 114 in | 3.166667 yd |
| 120 in | 3.333333 yd |
