Chuyển đổi CM sang Inches
Chuyển đổi centimét sang inch (cm sang in) tức thì. Công cụ miễn phí hiển thị inch thập phân và phân số kèm phân tích feet cộng inch.
Tất cả đơn vị độ dài trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp→Làm thế nào để chuyển đổi centimet sang inches?
Chuyển đổi centimét sang inch là một trong những phép đổi đơn vị được tìm kiếm nhiều nhất trực tuyến, dùng hằng ngày cho cỡ quần áo, kích thước màn hình, đồ nội thất, chiều cao, khổ giấy và mua sắm quốc tế. Một inch bằng đúng 2,54 centimét, nên phép tính chia centimét cho 2,54. Các mốc hữu ích: 2,54 cm là đúng 1 inch, 10 cm khoảng 3,94 inch, 30 cm (thước kẻ điển hình) khoảng 11,81 inch, và 100 cm bằng khoảng 39,37 inch. Công cụ của chúng tôi hiển thị inch thập phân, inch phân số và phân tích feet cộng inch.
d(in) = d(cm) / 2.54
Ví dụ
Chuyển đổi 10 cm sang inches:
d(in) = 10cm / 2.54 = 3.93701in
Một centimét bằng bao nhiêu inch?
Có khoảng 0,393701 inch trong một centimét, số nghịch đảo của 2,54. Vậy centimét nhỏ hơn nửa inch một chút. Để nhẩm nhanh, 1 cm khoảng 2/5 inch, 2,5 cm thực chất là 1 inch, 5 cm khoảng 2 inch, và 30 cm (thước học sinh) gần đúng 12 inch (một foot). Cho công việc chính xác, hãy luôn nhân với 0,393701 thay vì làm tròn, đặc biệt khi cộng nhiều phép đo nơi sai số làm tròn tích lũy trên khoảng cách dài.
Một inch bằng bao nhiêu centimét?
Có chính xác 2,54 centimét trong một inch. Đây là mối quan hệ được định nghĩa từ Hiệp định Yard và Pound Quốc tế năm 1959, không phải xấp xỉ đo được. Vậy 1 inch là 2,54 cm, 2 inch là 5,08 cm, 12 inch (một foot) là 30,48 cm, và 36 inch (một yard) là 91,44 cm. Hệ số 2,54 sạch giúp chuyển đổi thủ công dễ dàng: dịch dấu thập phân và điều chỉnh nhẹ. Thước dây bán ở các nước dùng hệ mét thường in cả hai thang đo để tiện.
Công thức chuyển đổi là gì?
Công thức là inch bằng centimét chia cho 2,54. Tương đương, nhân với 0,393701. Ví dụ, 10 cm chia 2,54 bằng 3,937 inch, và 100 cm bằng 39,37 inch. Một số máy tính hiển thị kết quả dạng feet cộng inch (5 feet 6 inch), hoặc dạng phân số như 3 và 15/16 inch, vì thước dây Mỹ dùng phần mười sáu thay vì thập phân. Công cụ của chúng tôi cung cấp cả ba định dạng để bạn chọn cái hữu ích nhất cho dự án.

Làm sao đổi chiều cao từ cm sang feet và inch?
Đầu tiên chia cm cho 2,54 để được tổng inch, sau đó chia cho 12 để được feet, với phần dư là inch. Ví dụ: 170 cm chia 2,54 bằng 66,93 inch. Chia 66,93 cho 12 được 5 feet với 6,93 inch còn lại, làm tròn thành 5 feet 7 inch. Tham chiếu nhanh: 150 cm là 4 feet 11 inch, 160 cm là 5 feet 3 inch, 170 cm là 5 feet 7 inch, 180 cm là 5 feet 11 inch, và 190 cm là 6 feet 3 inch.
Tại sao tỷ số cm sang inch đúng bằng 2,54?
Nó chỉ trở thành chính xác vào năm 1959, khi Mỹ, Anh và các quốc gia Khối Thịnh Vượng Chung đồng ý định nghĩa lại inch đúng bằng 25,4 milimét (tức 2,54 centimét). Trước đó, inch được định nghĩa riêng ở mỗi nước dựa trên thanh nguyên mẫu quốc gia, với giá trị chênh lệch vài phần triệu. Việc định nghĩa lại đã chuẩn hóa thương mại quốc tế trong gia công cơ khí, linh kiện hàng không vũ trụ và thiết bị khoa học. Việc chọn 25,4 mm là làm tròn nhẹ inch Mỹ cũ và inch Anh cũ về giá trị chung.
Centimét chính xác là gì?
Centimét đúng bằng 1/100 mét, hay 10 milimét. Bản thân mét được định nghĩa từ năm 1983 là khoảng cách ánh sáng truyền trong chân không trong 1/299.792.458 giây, làm centimét chính xác như vậy và có thể tái tạo phổ quát. Centimét là đơn vị mét hằng ngày cho vật ở quy mô con người: cỡ sách, màn hình monitor, đo cơ thể, độ dài thước kẻ và hầu hết kích thước đồ nội thất. Phép đo nhỏ hơn dùng milimét; lớn hơn dùng mét hoặc kilômét.
Inch chính xác là gì?
Inch quốc tế được định nghĩa đúng bằng 25,4 milimét, cố định bởi Hiệp định Yard và Pound Quốc tế năm 1959. Có 12 inch trong một foot, 36 inch trong một yard, và 63.360 inch trong một dặm. Từ inch xuất phát từ tiếng Latin 'uncia' nghĩa là một phần mười hai. Inch là đơn vị độ dài thống trị ở Mỹ cho đo lường cá nhân, cỡ giấy, đường chéo màn hình, gỗ xẻ và độ rộng ống quần. Anh dùng inch cho các mục đích tương tự cộng một số biển báo giao thông.
Bảng chuyển đổi cm sang inches phổ biến
| Centimeters (cm) | Inches (in) |
|---|---|
| 0.01 cm | 0.003937 in |
| 0.1 cm | 0.039370 in |
| 1 cm | 0.393701 in |
| 2 cm | 0.787402 in |
| 3 cm | 1.181102 in |
| 4 cm | 1.574803 in |
| 5 cm | 1.968504 in |
| 6 cm | 2.362205 in |
| 7 cm | 2.755906 in |
| 8 cm | 3.149606 in |
| 9 cm | 3.543307 in |
| 10 cm | 3.937008 in |
| 20 cm | 7.874016 in |
| 30 cm | 11.811024 in |
| 40 cm | 15.748031 in |
| 50 cm | 19.685039 in |
| 60 cm | 23.622047 in |
| 70 cm | 27.559055 in |
| 80 cm | 31.496063 in |
| 90 cm | 35.433071 in |
| 100 cm | 39.370079 in |
