Chuyển đổi Inches sang Feet
Đổi inches sang feet (in sang ft) miễn phí, chính xác. 1 ft = 12 in theo định nghĩa — dùng cho chiều cao, gỗ, đường chéo TV và toán mộc xây dựng.
Tất cả đơn vị độ dài trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp→Làm thế nào để đổi inches sang feet?
Đổi inches sang feet là phép tính nền tảng của hệ đo lường Anh-Mỹ: chia inches cho 12, vì 1 ft được định nghĩa chính xác bằng 12 in (và theo hiệp định quốc tế 1959, 1 in = 25,4 mm chính xác, 1 ft = 0,3048 m chính xác). Phép chia cho kết quả chính xác khi đầu vào là bội số của 12, ngược lại trả về giá trị feet thập phân sạch — định dạng được ưa dùng trên bản vẽ kỹ thuật và file CAD. Trong sinh hoạt thường ngày, người ta cũng hay giữ kết quả theo feet-và-inches: floor(in/12) là phần feet, in mod 12 là phần inches dư. Ba ngữ cảnh phép đổi xuất hiện liên tục: (a) chiều cao tại Mỹ — người 70 in cao 5 ft 10 in; (b) gỗ và vật liệu cắt — tấm ván 96 in dài đúng 8 ft, tấm 144 in dài 12 ft; (c) kích thước màn hình — TV bán theo đường chéo inch nhưng tính chỗ đặt thì làm việc bằng feet (TV 75 in có đường chéo 6 ft 3 in, cần khoảng 5 ft 6 in tường ngang ở tỉ lệ 16:9 chuẩn). Công cụ chấp nhận mọi số thập phân dương hoặc âm, hiển thị feet với 6 chữ số có nghĩa mặc định và dùng số học IEEE-754 độ chính xác kép, vì vậy đầu vào 12,00000001 in trả về 1,0000000000833333 ft thay vì bị cắt cụt. Nút "hoán đổi" chuyển sang chế độ feet-sang-inches mà không phải nhập lại.
d(ft) = d(in) / 12
Ví dụ thực tế
Đổi đường chéo TV 75 in sang feet. Bước 1: 75 / 12 = 6,25 ft (feet thập phân). Bước 2: floor(6,25) = 6 ft, phần dư = 0,25 × 12 = 3 in. Kết quả: 75 in = 6,25 ft = 6 ft 3 in. Để kiểm tra tường lắp ở tỉ lệ 16:9, chiều ngang là 75 × cos(arctan(9/16)) ≈ 75 × (16/√337) ≈ 65,4 in ≈ 5 ft 5,4 in.
d(ft) = 24in / 12 = 2ft
Có bao nhiêu feet trong một inch?
Có 0.083333 feet trong một inch.
1in = 0.083333ft
1in = 0.083333ft
Có bao nhiêu inches trong một foot?
Có chính xác 12 inches trong một foot.
1ft = 12in
1ft = 12in

Inch là gì?
Inch là đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường imperial và US customary. Nó bằng 1/12 của foot hoặc 1/36 của yard. Inch thường được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh để đo chiều cao, khoảng cách và các kích thước khác.
Foot là gì?
Foot là đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường imperial và US customary. Nó bằng 12 inches hoặc 1/3 của yard. Foot thường được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh để đo chiều cao, khoảng cách và các kích thước khác.
Bảng chuyển đổi inches sang feet phổ biến
| Inches (in) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 in | 0.083333 ft |
| 6 in | 0.5 ft |
| 12 in | 1 ft |
| 18 in | 1.5 ft |
| 24 in | 2 ft |
| 30 in | 2.5 ft |
| 36 in | 3 ft |
| 42 in | 3.5 ft |
| 48 in | 4 ft |
| 54 in | 4.5 ft |
| 60 in | 5 ft |
| 72 in | 6 ft |
| 84 in | 7 ft |
| 96 in | 8 ft |
| 108 in | 9 ft |
| 120 in | 10 ft |
| 132 in | 11 ft |
| 144 in | 12 ft |
| 156 in | 13 ft |
| 168 in | 14 ft |
| 180 in | 15 ft |
