Thêm game tại WuGames.ioTài trợKhám phá kho game trình duyệt miễn phí — chơi ngay, không tải, không đăng ký.Chơi ngay

Chuyển đổi mmHg sang Torr

Đổi milimét thủy ngân sang torr. 1 mmHg = 1 Torr theo định nghĩa lịch sử (cả hai ≈ 133,322 Pa). Máy tính mmHg→Torr cho chân không, y học và khí tượng.

Tất cả đơn vị áp suất trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp
mmHg
Torr

Cách chuyển đổi mmhg sang torr?

Để chuyển đổi mmhg sang torr, bạn có thể sử dụng hệ số chuyển đổi sau: **1 Torr = 1 mmHg**. Đơn giản chỉ cần nhân với 1 để có được áp suất tương ứng bằng torr.

P(Torr) = P(mmHg) × 1

Ví dụ

Chuyển đổi 100 mmHg sang torr:

P(Torr) = 100mmHg × 1 = 100Torr

Một mmhg bằng bao nhiêu torr?

1 mmHg = 1 Torr

1 mmHg = 1 Torr

Một torr bằng bao nhiêu mmhg?

1 Torr = 1 mmHg

1 Torr = 1 mmHg

Chuyển đổi mmHg sang Torr — Đổi milimét thủy ngân sang torr. 1 mmHg = 1 Torr theo định nghĩa lịch sử (cả hai ≈ 133,322 Pa). Máy tính mmHg→Torr cho c
Chuyển đổi mmHg sang Torr

mmHg là gì?

Milimét thủy ngân (mmHg) là đơn vị đo áp suất dựa trên chiều cao của một cột thủy ngân. Nó thường được sử dụng trong y học để đo huyết áp và trong khí tượng học cho áp suất khí quyển. Một mmHg bằng khoảng 133,322 Pascal. Áp suất khí quyển tiêu chuẩn là 760 mmHg.

Torr là gì?

Torr là đơn vị đo áp suất được đặt theo tên của Evangelista Torricelli. Nó được định nghĩa là 1/760 của một atmosphere tiêu chuẩn. Một Torr bằng khoảng 133,322 Pascal. Torr thường được sử dụng trong vật lý chân không và y học để đo huyết áp.

Bảng chuyển đổi mmhg sang torr phổ biến

mmHg (mmHg)Torr (Torr)
0.01 mmHg0.01 Torr
0.1 mmHg0.1 Torr
1 mmHg1 Torr
2 mmHg2 Torr
5 mmHg5 Torr
10 mmHg10 Torr
20 mmHg20 Torr
50 mmHg50 Torr
100 mmHg100 Torr
250 mmHg250 Torr
500 mmHg500 Torr
750 mmHg750 Torr
1,000 mmHg1000 Torr
2,500 mmHg2500 Torr
5,000 mmHg5000 Torr
10,000 mmHg10000 Torr
25,000 mmHg25000 Torr
50,000 mmHg50000 Torr
75,000 mmHg75000 Torr
100,000 mmHg100000 Torr