Thêm game tại WuGames.ioTài trợKhám phá kho game trình duyệt miễn phí — chơi ngay, không tải, không đăng ký.Chơi ngay

Tính Đặc Trưng Mặt Cắt

Tính đặc trưng mặt cắt ngang: diện tích, trọng tâm, mômen quán tính (Ix, Iy), mômen kháng uốn, bán kính quán tính cho thép chữ I, ống tròn và đa giác tùy ý.

Chọn hình thép tiêu chuẩn hoặc vẽ đa giác tùy ý để có ngay các đặc trưng hình học chính xác — diện tích, trọng tâm, mômen quán tính, mômen kháng uốn, bán kính quán tính, mômen cực và mômen chính, cùng mômen kháng uốn dẻo. Mọi tính toán chạy trên trình duyệt, không tải dữ liệu lên đâu cả.

mm
mm
── Trục trung hòa   Trọng tâm

Công cụ tính đặc trưng mặt cắt là gì?

Mặt cắt ngang là hình 2D bạn thấy khi cắt qua một dầm, cột hay cấu kiện bất kỳ. Các đặc trưng hình học của nó — diện tích, trọng tâm, mômen quán tính, mômen kháng uốn và bán kính quán tính — quyết định độ cứng và độ bền của cấu kiện khi chịu uốn, mất ổn định và xoắn. Công cụ này tính chính xác tất cả bằng định lý Green cho đa giác và công thức giải tích cho hình tròn, rồi vẽ mặt cắt theo phong cách blueprint với trọng tâm và trục trung hòa.

Cách sử dụng

  1. Chọn hình tiêu chuẩn (chữ nhật, hộp rỗng, tròn, ống, chữ I, chữ T, thép góc hoặc chữ U) — hoặc chọn Đa giác tùy ý.
  2. Chọn đơn vị (mm, cm, m, in hoặc ft). Mọi kích thước và kết quả dùng đơn vị đó.
  3. Nhập kích thước, hoặc với đa giác tùy ý hãy bấm lên lưới / dán tọa độ x,y.
  4. Bấm Tính toán để nhận bảng đặc trưng đầy đủ và sơ đồ blueprint.

Các đại lượng được tính

  • A — Diện tích mặt cắt.
  • x̄, ȳ — Tọa độ trọng tâm của mặt cắt.
  • Ix, Iy — Mômen quán tính quanh trục x, y qua trọng tâm — đầu vào then chốt cho uốn và độ võng.
  • Ixy — Mômen quán tính ly tâm (bằng 0 với tiết diện đối xứng).
  • Sx, Sy — Mômen kháng uốn đàn hồi, I chia khoảng cách tới thớ biên — dùng tính ứng suất uốn.
  • rx, ry — Bán kính quán tính, √(I/A) — dùng cho mất ổn định cột (độ mảnh).
  • Ip — Mômen quán tính cực quanh trọng tâm, Ix + Iy.
  • Zx, Zy — Mômen kháng uốn dẻo — dùng trong thiết kế dẻo / trạng thái giới hạn.
  • I₁, I₂, θ — Mômen quán tính chính và góc trục chính.

Công thức

Diện tích (shoelace / định lý Green):

A = ½ Σ (xi yi+1 − xi+1 yi)

Mômen quán tính bậc hai:

Ix = 112 Σ (yi² + yiyi+1 + yi+1²)(xi yi+1 − xi+1 yi)

Mômen kháng uốn và bán kính quán tính:

Sx = Ix ⁄ c    rx = √(Ix ⁄ A)

Câu Hỏi Thường Gặp

Với đa giác, mômen được tính giải tích bằng định lý Green nên hoàn toàn chính xác (không chia lưới, không xấp xỉ). Hình tròn dùng công thức đóng. Sai số chỉ phụ thuộc độ chính xác của kích thước bạn nhập.

Chỉ đúng với tiết diện tròn đặc và rỗng. Với các hình khác, Ip = Ix + Iy là mômen quán tính cực, thường lớn hơn hằng số xoắn St. Venant J. Công cụ này báo Ip, không phải J.

Có. Chọn Đa giác tùy ý rồi bấm lên lưới để đặt đỉnh, hoặc dán danh sách tọa độ x,y. Công cụ tính diện tích, trọng tâm, mômen quán tính, mômen kháng uốn và mômen dẻo cho mọi đa giác đơn (không tự cắt).

Mômen dẻo được tính cho biên dạng đặc đơn. Với tiết diện đa giác rỗng, phần tách trục trung hòa dẻo được bỏ qua để tránh giá trị sai lệch; các đặc trưng đàn hồi (Ix, Sx...) vẫn chính xác.

Không. Mọi tính toán chạy cục bộ bằng JavaScript. Không có gì được tải lên, nên dùng được offline và giữ kín dữ liệu kỹ thuật của bạn.
Tính Đặc Trưng Mặt Cắt — Tính đặc trưng mặt cắt ngang: diện tích, trọng tâm, mômen quán tính (Ix, Iy), mômen kháng uốn, bán kính quán tính cho th
Tính Đặc Trưng Mặt Cắt