Chuyển đổi Mã lực sang Kilowatt
Chuyển đổi mã lực sang kilowatt dùng hp cơ học (745.7 W). Công cụ ô tô, hàng hải và công nghiệp với định nghĩa PS/SAE/DIN.
Tất cả đơn vị công suất trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp→Cách chuyển đổi mã lực sang kilowatt?
Để chuyển đổi mã lực sang kilowatt, bạn có thể sử dụng hệ số chuyển đổi sau: **1 hp = 0.7457 kW**, nhân số Mã lực với 0.7457.
P(kW) = P(hp) × 0.7457
Ví dụ
Chuyển đổi 1 mã lực sang kilowatt:
P(kW) = 1 hp × 0.7457 = 0.7457 kW
1 hp bằng bao nhiêu kW?
Khoảng 0.7457 kW, nơi "hp" nghĩa là mã lực cơ học (chính xác 550 ft·lbf/s = 745.6999 W). Với PS mét, hệ số là 0.73549875 kW.
1 kW bằng bao nhiêu hp?
Khoảng 1.341 hp (cơ học), hoặc 1.3596 PS (mét), hoặc 1.3405 hp điện.
1 kW ≈ 1.341 hp

Mã lực là gì và ai phát minh ra nó?
James Watt đặt ra đơn vị này khoảng năm 1782 để tiếp thị động cơ hơi nước. Ông quan sát ngựa con trong mỏ nâng than và xấp xỉ tốc độ trung bình ở 33,000 foot-pound mỗi phút.
Có những loại mã lực nào?
hp cơ học (745.7 W, dùng trong ngành ô tô Mỹ/Anh); hp mét hoặc PS (735.5 W, dùng ở châu Âu lục địa); hp điện (746 W chính xác, NEMA dùng); hp nồi hơi (9,809.5 W).
Tại sao kW được ưa chuộng quốc tế?
Vì kilowatt là đơn vị nhất quán SI của công suất, đơn vị duy nhất được chấp nhận bởi các tiêu chuẩn quốc tế (ISO, IEC, phê duyệt loại EU). Mã lực là đơn vị di sản giữ lại vì lý do tiếp thị.
Bảng chuyển đổi mã lực sang kilowatt phổ biến
| hp (hp) | kW (kW) |
|---|---|
| 1 hp | 0.7457 kW |
| 5 hp | 3.7285000000000004 kW |
| 10 hp | 7.457000000000001 kW |
| 25 hp | 18.642500000000002 kW |
| 50 hp | 37.285000000000004 kW |
| 100 hp | 74.57000000000001 kW |
| 250 hp | 186.425 kW |
| 500 hp | 372.85 kW |
| 1000 hp | 745.7 kW |
