Chuyển đổi dBm sang Watt
Chuyển đổi dBm sang watt dùng P(W) = 10^((dBm-30)/10). Công cụ RF/vi sóng với mẹo ngân sách liên kết và tham chiếu ITU-R, IEEE.
Tất cả đơn vị công suất trong một trang — thử bộ chuyển đổi tổng hợp→Cách chuyển đổi dbm sang watt?
Để chuyển đổi dbm sang watt, bạn có thể sử dụng hệ số chuyển đổi sau: **1 dBm = 1 W**, nhân số dBm với 1.
P(W) = P(dBm) × 1
Ví dụ
Chuyển đổi 1 dbm sang watt:
P(W) = 1 dBm × 1 = 1 W
Làm sao chuyển dBm sang watt?
Áp dụng công thức P(W) = 10^((dBm − 30) / 10). Số −30 chuyển từ milliwatt sang watt, vì dBm tham chiếu đến 1 mW = 10^−3 W.
Tại sao 30 dBm bằng chính xác 1 watt?
Vì 30 dBm nghĩa là 10^(30/10) = 10^3 = 1,000 milliwatt = 1 watt. Độ lệch 30 dB là khoảng cách logarit giữa 1 mW (tham chiếu dBm) và 1 W.

dBm là gì và ai phát triển nó?
dBm (decibel-milliwatt) là đơn vị logarit của công suất tuyệt đối tham chiếu đến 1 milliwatt. Decibel được Bell Labs phát triển trong những năm 1920 để biểu diễn mất truyền dẫn đường điện thoại bằng các số cộng được.
Mức dBm điển hình trong hệ thống không dây là gì?
Giá trị điển hình: −100 dBm = độ nhạy nhận điện thoại di động (0.1 pW); −60 dBm = tín hiệu Wi-Fi trong nhà tốt (1 nW); 0 dBm = 1 mW tham chiếu; +20 dBm = TX Wi-Fi tiêu dùng (100 mW); +30 dBm = tối đa FCC không cấp phép (1 W).
Tại sao dùng dBm thay vì watt thường?
Vì ngân sách liên kết RF liên quan đến nhiều tăng và mất nhân tử trải qua hơn 10 bậc độ lớn. Trong dB mọi thứ trở thành phép cộng.
Bảng chuyển đổi dbm sang watt phổ biến
| dBm (dBm) | Watts (W) |
|---|---|
| 1 dBm | 1 W |
| 5 dBm | 5 W |
| 10 dBm | 10 W |
| 25 dBm | 25 W |
| 50 dBm | 50 W |
| 100 dBm | 100 W |
| 250 dBm | 250 W |
| 500 dBm | 500 W |
| 1000 dBm | 1000 W |
