Chuyển đổi đơn vị Ethereum
Chuyển đổi chính xác giữa Wei, Gwei, Ether, Szabo, Finney và mọi đơn vị EVM. Tính phí gas từ tham số giao dịch. Công cụ dev miễn phí, tức thì.
| Đơn vị | Tên | Giá trị |
|---|---|---|
| Wei | 10⁰ | |
| Kwei | Babbage (10³) | |
| Mwei | Lovelace (10⁶) | |
| Gwei | Shannon (10⁹) | |
| Microether | Szabo (10¹²) | |
| Milliether | Finney (10¹⁵) | |
| Ether | ETH (10¹⁸) | |
| Kether | Grand (10²¹) | |
| Mether | 10²⁴ | |
| Gether | 10²⁷ | |
| Tether | 10³⁰ |
Công cụ chuyển đổi đơn vị Ethereum là gì?
Công cụ chuyển đổi đơn vị Ethereum giúp bạn chuyển đổi giữa các mệnh giá khác nhau của Ethereum (ETH). Đơn vị nhỏ nhất là Wei, và các đơn vị phổ biến nhất là Gwei (dùng cho giá gas) và Ether (đơn vị tiền tệ chính).
Công cụ này rất cần thiết cho bất kỳ ai làm việc với giao dịch Ethereum, hợp đồng thông minh hoặc tính toán phí gas.
Giải thích các đơn vị Ethereum
| Đơn vị | Giá trị trong Wei | Công dụng |
|---|---|---|
| Wei | 1 | Đơn vị nhỏ nhất |
| Kwei (Babbage) | 10³ (1.000) | Tính toán kỹ thuật |
| Mwei (Lovelace) | 10⁶ (1.000.000) | Tính toán kỹ thuật |
| Gwei (Shannon) | 10⁹ (1.000.000.000) | Giá gas |
| Microether (Szabo) | 10¹² (1.000.000.000.000) | Thanh toán nhỏ |
| Milliether (Finney) | 10¹⁵ | Thanh toán trung bình |
| Ether | 10¹⁸ | Đơn vị tiền tệ chính |
| Kether (Grand) | 10²¹ | Số lượng lớn |
| Mether | 10²⁴ | Số lượng rất lớn |
| Gether | 10²⁷ | Số lượng cực lớn |
| Tether | 10³⁰ | Tối đa lý thuyết |
Wei trong Ethereum là gì?
Wei là mệnh giá nhỏ nhất của Ether, được đặt tên theo Wei Dai, một nhà mật mã học. 1 Ether = 1.000.000.000.000.000.000 Wei (10¹⁸ Wei).
Gwei là gì và tại sao nó quan trọng?
Gwei (Gigawei hoặc Shannon) thường được sử dụng để biểu thị giá gas trên Ethereum. 1 Gwei = 1.000.000.000 Wei (10⁹). Giá gas thường được hiển thị bằng Gwei vì nó cung cấp mức trung gian thuận tiện giữa Wei và Ether.
Làm thế nào để tính phí gas?
Phí gas được tính bằng cách nhân gas sử dụng với giá gas (tính bằng Gwei). Ví dụ: 21.000 gas × 50 Gwei = 1.050.000 Gwei = 0,00105 ETH. Công cụ này giúp bạn chuyển đổi giữa các đơn vị này một cách dễ dàng.

Tại sao các đơn vị Ethereum được đặt tên theo người?
Nhiều đơn vị Ethereum được đặt tên theo những người tiên phong trong lĩnh vực mật mã và khoa học máy tính: Wei Dai (Wei), Charles Babbage (Kwei), Ada Lovelace (Mwei), Claude Shannon (Gwei), Nick Szabo (Szabo) và Hal Finney (Finney).
Vì sao tính gas cần BigNumber thay vì float thường?
1 ETH = 10^18 Wei, vượt xa độ chính xác Number của JavaScript (Number.MAX_SAFE_INTEGER = 2^53 - 1 ≈ 9*10^15). Tính 50 Gwei * 21000 gas bằng float sẽ mất chính xác. Công cụ dùng BigInt hoặc BigNumber.js để quy đổi 0.000000000000000001 ETH vẫn chuẩn xác.
gasUsed, gasPrice và gasLimit khác nhau ra sao?
gasLimit là MỨC TỐI ĐA bạn cho phép. gasPrice là giá trả cho mỗi gas (đơn vị Gwei, sau EIP-1559 chia thành baseFee + priorityFee). gasUsed là lượng EVM thực sự tiêu. Phí = gasUsed * effectiveGasPrice. Gas dư được hoàn lại tự động.
Tên đơn vị này dùng cho mọi EVM chain hay chỉ Ethereum?
Wei, Gwei và Ether dùng chung trên mọi EVM (Polygon, BSC, Arbitrum, Optimism, Base, Avalanche C-Chain). Đơn vị native có tên khác (MATIC, BNB, AVAX) nhưng tỷ lệ 1:10^18 và quy ước Gwei cho gas price áp dụng giống hệt.
Ví dụ chuyển đổi phổ biến
- 1 Ether = 1.000.000.000 Gwei
- 50 Gwei = 0,00000005 Ether (giá gas điển hình)
- 21.000 gas × 100 Gwei = 0,0021 ETH (phí chuyển khoản tiêu chuẩn)
- 1 Gwei = 1.000.000.000 Wei
